1 Bar bằng bao nhiêu Pa, atm, Psi, At, Torr, mBar, mét nước, n/m2, kg



1 Bar bằng bao nhiêu Pa, atm, Psi, At, Torr, mBar, mét nước, n/m2, kg/cm2, Kpa, Mpa và nhiều đơn vị đo áp lực khác chính xác nhất. Chúng ta đã quen với nhiều loại đồng hồ đo huyết áp, thông thường nhất thì đơn vị đo áp suất sử dụng là Bar, nhưng trong một số trường hợp thì lại dùng các đơn vị khác như Pa, atm, psi nên việc quy đổi 1 Bar sang những đơn vị này là hết sức cần thiết. Bạn phải có công thức chuẩn để chuyển đổi chính xác và thuận tiện. yeutrithuc.com sẽ giúp bạn việc này.

1 Bar bằng bao nhiêu Pa, atm, Psi, At, Torr, mBar, mét nước, mmHg, kg

1 Bar bằng bao nhiêu Pa, atm, Psi, At, Torr, mBar, mét nước, n/m2, kg

Bar là đơn vị của áp lực nhưng không nằm trong hệ thống đo lường quốc tế SI. Định nghĩa đơn vị Bar là bằng 100.000 Pa và hơi thấp hơn áp suất khí quyển trung bình trên Trái đất tại mực nước biển.

1 bar = 100000 Pa (Pascal) = 106 dyne/cm2 = 1,0197 at (Átmốtphe kỹ thuật) = 0,98692 atm (Átmốtphe) = 750,06 Torr = 14,504 Psi (Pound lực trên inch vuông).

Cách quy đổi 1 Bar bằng bao nhiêu tính sang các đơn vị đo áp suất khác theo công thức như sau:

1.Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn:

1 bar            =            0.1 Mpa (megapascal)

1 bar            =            1.02 kgf/cm2

1 bar            =            100 kPa (kilopascal)

1 bar            =            1000 hPa (hetopascal)

1 bar            =            1000 mbar (milibar)

1 bar            =            10197.16 kgf/m2

1 bar            =            100000 Pa (pascal)

2.Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn:

1 bar            =            0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar            =            1.02 technical atmosphere

3.Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn:

1 bar            =            0.0145 Ksi (kilopound lực trên inch vuông)

1 bar            =            14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar            =            2088.5 (pound per square foot)

4.Tính theo  “cột nước”  qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar:

1 bar            =            10.19 mét nước  (mH2O)

1 bar            =            401.5 inc nước (inH2O)

1 bar            =            1019.7 cm nước (cmH2O)

5.Tính theo  “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar:

1 bar            =            29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar            =            75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar            =           750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar            =            750 Torr

Trên đây là cách quy đổi 1 Bar bằng bao nhiêu Pa, atm, Psi, At, Torr, mBar, mét nước, n/m2, kg, mmHg chính xác và đầy đủ nhất. Nếu muốn chuyển đổi, bạn chỉ cần lên Google search để điền 1 bar = bao nhiêu đó thì sẽ cho ra kết quả ngay, hoặc dùng bảng quy đổi ở trên rồi bấm bằng máy tính.