1 inch bằng bao nhiêu cm, m và feet, yard đổi từ inch sang cm



1 inch bằng bao nhiêu cm, m, feet, yard và cách quy đổi từ inch sang cm cũng như các đơn vị đo lường độ dài khác thông dụng trên thế giới. Hẳn nhiều người khi mua tivi về thấy ghi trên sản phẩm kích thước bao nhiêu inch. Đây là độ dài đường chéo màn hình, tính bằng đơn vị inch.

1 inch bằng bao nhiêu cm, m và feet, yard đổi từ inch sang cm

Thường thì chúng ta sẽ không biết 11 inch bằng bao nhiêu cm, tivi 21 inch bằng bao nhiêu cm, hay TV màn hình 32 inch bằng bao nhiêu cm, to hơn nữa thì có TV 40 inch bằng bao nhiêu cm. Nếu nắm được công thức 1 inch = cm thì cách chuyển đổi từ inch sang cm ở trên chẳng khó khăn gì.

1 inch bằng bao nhiêu cm?

Inch có số nhiều là Inches, kí hiệu viết tắt là in, là đơn vị đo chiều dài phổ biến tại Anh, Australia, Canada và Mỹ. Người ta quy định 36 inches trong một yard và 12 inches trong một feet. Năm 1958, Hoa Kỳ và Khối thịnh vượng chung nói tiếng Anh đã định nghĩa 1 inch quốc tế chính xác bằng 25,4 milimét.

1 inch trong đơn vị quốc tế

1 inch =2,54 cm = 25,4 mm = 0,0254 mét

1 inch = 25,4 mm = 2,54 cm = 0,0254 m = 25,4×10−6 km  = 254×106 Å  = 169,7885×10−15 AU = 2,6848×10−18 ly =

1 inch Kiểu Mỹ/ Kiểu Anh

1 inch = 27,7778×10−3 yd (yard) = 83,3333×10−3 ft (feet) = 15,7828×10−6  mi

Các loại màn hình TV phổ biến đổi từ inch sang cm:

  • Tivi 14 inch sẽ dài 35,56 cm
  • Tivi 32 inch sẽ dài 81,28 cm
  • Tivi 40 inch sẽ dài 101,6 cm
  • Tivi 13 inch sẽ dài 109,22 cm

Bảng Chuyển đổi Inch sang Centimet (cm)

inch đổi sang thành Centimet
0 inch đổi sang thành 0,00 cm
1 inch đổi sang thành 2,54 cm
2 inch đổi sang thành 5,08 cm
3 inch đổi sang thành 7,62 cm
4 inch đổi sang thành 10,16 cm
5 inch đổi sang thành 12,70 cm
6 inch đổi sang thành 15,24 cm
7 inch đổi sang thành 17,78 cm
8 inch đổi sang thành 20,32 cm
9 inch đổi sang thành 22,86 cm
10 inch đổi sang thành 25,40 cm
11 inch đổi sang thành 27,94 cm
12 inch đổi sang thành 30,48 cm
13 inch đổi sang thành 33,02 cm
14 inch đổi sang thành 35,56 cm
15 inch đổi sang thành 38,10 cm
16 inch đổi sang thành 40,64 cm
17 inch đổi sang thành 43,18 cm
18 inch đổi sang thành 45,72 cm
19 inch đổi sang thành 48,26 cm
inch đổi sang thành Centimet
20 inch đổi sang thành 50,80 cm
21 inch đổi sang thành 53,34 cm
22 inch đổi sang thành 55,88 cm
23 inch đổi sang thành 58,42 cm
24 inch đổi sang thành 60,96 cm
25 inch đổi sang thành 63,50 cm
26 inch đổi sang thành 66,04 cm
27 inch đổi sang thành 68,58 cm
28 inch đổi sang thành 71,12 cm
29 inch đổi sang thành 73,66 cm
30 inch đổi sang thành 76,20 cm
31 inch đổi sang thành 78,74 cm
32 inch đổi sang thành 81,28 cm
33 inch đổi sang thành 83,82 cm
34 inch đổi sang thành 86,36 cm
35 inch đổi sang thành 88,90 cm
36 inch đổi sang thành 91,44 cm
37 inch đổi sang thành 93,98 cm
38 inch đổi sang thành 96,52 cm
39 inch đổi sang thành 99,06 cm
inch đổi sang thành Centimet
40 inch đổi sang thành 101,60 cm
41 inch đổi sang thành 104,14 cm
42 inch đổi sang thành 106,68 cm
43 inch đổi sang thành 109,22 cm
44 inch đổi sang thành 111,76 cm
45 inch đổi sang thành 114,30 cm
46 inch đổi sang thành 116,84 cm
47 inch đổi sang thành 119,38 cm
48 inch đổi sang thành 121,92 cm
49 inch đổi sang thành 124,46 cm
50 inch đổi sang thành 127,00 cm
51 inch đổi sang thành 129,54 cm
52 inch đổi sang thành 132,08 cm
53 inch đổi sang thành 134,62 cm
54 inch đổi sang thành 137,16 cm
55 inch đổi sang thành 139,70 cm
56 inch đổi sang thành 142,24 cm
57 inch đổi sang thành 144,78 cm
58 inch đổi sang thành 147,32 cm
59 inch đổi sang thành 149,86 cm

Trên đây, Yeutrithuc.com đã chỉ cho bạn cách quy đổi từ 1 inch bằng bao nhiêu cm, m và feet, yard và các đơn vị đo chiều dài khác. Việc đổi từ inch sang cm (centimet) rất quan trọng, vì các sản phẩm từ Mỹ, Anh, Australia hay Canada về Việt Nam thường dùng inch, trong khi nước ta dùng hệ mét. Bạn cũng có thể lên Google để search theo từ khóa n inch = cm, hoặc inch to cm, m, mm hay yard, foot.