Cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh có phiên âm đầy đủ


Hướng dẫn viết và cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh có phiên âm đầy đủ với từng biểu tượng cụ thể rất tiện cho bạn tra cứu. Đây đều là những ký tự đặc biệt thường dùng và xuất hiện khá nhiều cả trong văn bản lẫn giao tiếp hàng ngày. Các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh chủ yếu áp dụng cho văn bản viết, nhưng khi trò chuyện thì bạn vẫn phải phát âm để người khác hiểu được. Ví dụ như cách đọc @ trong tiếng Anh rất hay dùng vì mọi người cần trao đổi địa chỉ email cho nhau.

Cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh có phiên âm đầy đủ
Cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh có phiên âm đầy đủ

Cách phát âm những ký tự đặc biệt thường dùng trong tiếng Anh


Trong tiếng Anh có rất nhiều ký tự đặc biệt được thiết kế chủ yếu phục vụ cho máy tính, smartphone. Nó cũng có thể là thành phần trong câu như dấu phẩy, dấu chấm câu. Chúng ta đã quen với cách viết các ký tự đặc biệt nhưng gần như không nhớ hoặc không biết cách nói các ký tự đặc biệt này trong tiếng Anh. Ngay cả tiếng Việt cũng khó chứ đừng nói là Anh ngữ. Bảng tổng hợp dưới đây hy vọng sẽ giúp ích cho bạn đọc.

Bảng danh sách ký tự đặc biệt trong tiếng Anh theo hướng Từ và phát âm trước rồi đến ký tự:

  1. apostrophe / əˈpɑːstrəfi / ( ‘ ‘ )
  2. brackets / ˈbrækɪts / ( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >)
  3. colon / ˈkoʊlən / ( : )
  4. comma / ˈkɑːmə  /( , )
  5. dashes / dæʃes/ ( ‒, –, —, ― )
  6. exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk  / ( ! )
  7. full stop / fʊl stɑːp /
  8. period / ˈpɪriəd /( . )
  9. guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/ ( « » )
  10. hyphen / ˈhaɪfn / ( -, ‐ )
  11. question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /( ? )
  12. quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks / ( ‘ ‘, ” ” )
  13. semicolon / ˈsemikoʊlən / ( ; )
  14. slash / slæʃ/ ( / )
  15. stroke / stroʊk / ( / )
  16. solidus / ˈsɑːlɪdəs /( ⁄ )
  17. at sign / ət saɪn / ( @ )
  18. asterisk / ˈæstərɪsk / ( * )
  19. backslash / ˈbækslæʃ / ( )
  20. bullet / ˈbʊlɪt  / ( • )
  21. caret / ˈkærət / ( ^ )
  22. ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks / ( 〃 )
  23. inverted exclamation mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn  mɑːrk  / ( ¡ )
  24. inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən  mɑːrk / ( ¿ )
  25. number sign/ ˈnʌmbər saɪn /( # )
  26. pound / paʊnd / ( # )
  27. hash / hæʃ/ ( # )
  28. numero sign / ˈnʌmər saɪn / ( № )
  29. ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər  / (º, ª)
  30. percent / pər ˈsent / ( % )
  31. pilcrow / ˈpɪl kroʊ / ( ¶ )
  32. prime / praɪm / ( ′ )
  33. registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk / ( ® )

Hoặc bạn có thể tra cứu theo ký tự trước rồi mới đến cách phát âm:

  1. ( ‘ ‘ ): apostrophe / əˈpɑːstrəfi /
  2. ( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >): brackets / ˈbrækɪts /
  3. ( : ): colon / ˈkoʊlən /
  4. ( , ): comma / ˈkɑːmə /
  5. ( ‒, –, —, ― ): dashes / dæʃes/
  6. ( ! ): exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
  7. (.): full stop / fʊl stɑːp /; period / ˈpɪriəd /
  8. ( « » ): guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/
  9. ( -, ‐ ): hyphen / ˈhaɪfn /
  10. ( ? ): question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /
  11. ( ‘ ‘, ” ” ): quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks /
  12. ( ; ): semicolon / ˈsemikoʊlən /
  13. ( / ): slash / slæʃ/
  14. ( / ): stroke / stroʊk /
  15. ( ⁄ ): solidus / ˈsɑːlɪdəs /
  16. ( @ ): at sign / ət saɪn /
  17. ( * ): asterisk / ˈæstərɪsk /
  18. ( ): backslash / ˈbækslæʃ /
  19. ( • ): bullet / ˈbʊlɪt /
  20. ( ^ ): caret / ˈkærət /
  21. ( 〃 ): ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks /
  22. ( ¡ ): inverted exclamation mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
  23. ( ¿ ): inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən mɑːrk /
  24. ( # ): number sign/ ˈnʌmbər saɪn /
  25. ( # ): pound / paʊnd /
  26. ( # ): hash / hæʃ/
  27. ( № ): numero sign / ˈnʌmər saɪn /
  28. (º, ª): ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər /
  29. ( % ): percent / pər ˈsent /
  30. ( ¶ ): pilcrow / ˈpɪl kroʊ /
  31. ( ′ ): prime / praɪm /
  32. ( ® ): registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk /

Danh sách ở trên, Yeutrithuc.com sắp xếp ngẫu nhiên. Tương ứng mỗi ký tự đặc biệt là cách viết tên trong tiếng Anh và phiên âm quốc tế để phục vụ bạn đọc cho chuẩn. Còn rất nhiều biểu tượng khác nhưng chúng không quá phổ biến nên bạn cũng chẳng phải mất công nhớ làm gì. Hy vọng danh sách và cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh trên đây đã đủ cho bạn sử dụng rồi.