Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2017


Cập nhật danh sách các trường Đại học, Học viện và Cao đẳng công bố điểm chuẩn năm 2017 mới nhất với bảng điểm chuẩn các trường Đại học mới nhất. Hiện đang có rất nhiều trường Đại học công bố điểm chuẩn năm 2017. Đây là bảng điểm chuẩn Đại học, Học viện, Cao đẳng đầy đủ nhất được Yêu Tri Thức cập nhật liên tục, chính xác từ hệ thống của từng trường riêng.

Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2017
Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2017

Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2017


Đến 12 giờ trưa ngày 31/7, bạn vào trang kqtsmb.hust.edu.vn để kiểm tra danh sách trúng tuyển Đại học nhé.

Ở Bảng cập nhật Danh sách các trường công bố điểm chuẩn Đại học 2017 dưới đây, bạn chỉ cần nhấp vào tên Trường Đại học, Học viện và Cao đẳng để xem đầy đủ điểm chuẩn từng ngành và các thông liên quan tới yêu cầu tuyển sinh. Do danh sách dài nên bạn nên tìm nhanh bằng cách nhấn Ctrl + F, rồi gõ tên trường muốn xem.

45. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 18.5
2 52340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.5
3 52440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01 15.5
4 52440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 15.5
5 52440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15.5
6 52440299 Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15.5
7 52440306 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15.5
8 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16.5
9 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.5
10 52520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15.5
11 52520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B00; D01 15.5
12 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 16.5
13 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15.5
14 52850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16
15 52850198 Quản lý tài nguyên nước* A00; A01; B00; D01 15.5
16 52850199 Quản lý biển* A00; A01; B00; D01 15.5
44. Đại học Nha Trang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21.5
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D97 18.5
3 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 18
4 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D97 19.75
5 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 19
6 52340115 Marketing A00; A01; D01; D96 17.75
7 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D96 17.75
8 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 17
9 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17.25
10 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 15.5
11 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 16
12 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17.5
13 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 16
14 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 16
15 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5
16 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5
17 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 17
18 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 15.5
19 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 16
20 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 15.5
21 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15.5
22 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16
23 52540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 16
24 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 15.5
25 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 16
26 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 15.5
27 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
28 52620302 Bệnh học thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
29 52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản A00; A01; C01; D07 15.5
30 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
31 52620399 Quản lý thuỷ sản A00; A01; C01; D07 15.5
32 52840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 15.5
43. Đại học công nghệ giao thông vận tải
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ sở Hà Nội:
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.5
3 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16.5
4 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
5 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01; D07 17
6 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 17
7 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
8 52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 16
9 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
10 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17.5
11 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
12 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D07 17
13 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 16
14 52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17
15 52840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 16
16 Cơ sở Thái Nguyên:
17 52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5
18 Cơ sở Vĩnh Phúc
19 52340301VP Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
20 52510102VP Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5
21 52480104VP Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
22 52510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5
23 52510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 15.5
24 52510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 15.5
25 52580301VP Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
42. ĐH Y Dược- ĐH Thái nguyên
Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn
Y đa khoa 52720101 B00 27
Răng – Hàm – Mặt 52720601 B00 26.75
Dược học 52720401 A00 25.25
Y học dự phòng 52720103 B00 22.75
Điều dưỡng 52720501 B00 23.5
Xét nghiệm y học 52720332 B00 23.75
41. Đại học Y Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52720101 Y đa khoa B00 29.25 Ưu tiên 1: 29.2, Ưu tiên 2: 9.2, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=1
2 52720101_YHT Y Đa khoa phân hiệu Thanh Hóa B00 26.75 Ưu tiên 1: 27.75, Ưu tiên 2: 9, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=4
3 52720103 Y học dự phòng B00 24.5 Ưu tiên 1: 24.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=4
4 52720199 Khúc xạ nhãn khoa B00 26.5 Ưu tiên 1: 26.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.25, Ưu tiên 4: TTNV<=6
5 52720201 Y học cổ truyền B00 26.75 Ưu tiên 1: 26.8, Ưu tiên 2: 7.8, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=1
6 52720301 Y tế công cộng B00 23.75 Ưu tiên 1: 23.8, Ưu tiên 2: 8.8, Ưu tiên 3: 6.5, Ưu tiên 4: TTNV<=3
7 52720303 Dinh dưỡng B00 24.5 Ưu tiên 1: 24.6, Ưu tiên 2: 8.6, Ưu tiên 3: 7.5, Ưu tiên 4: TTNV<=5
8 52720332 Xét nghiệm y học B00 26.5 Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=4
9 52720501 Điều dưỡng B00 26 Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=6
10 52720601 Răng – Hàm – Mặt B00 28.75 Ưu tiên 1: 28.85, Ưu tiên 2: 9.6, Ưu tiên 3: 8.5, Ưu tiên 4: TTNV<=2
40. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52320101 Báo chí 26.5
2 52310201 Chính trị học 23.75
3 52760101 Công tác xã hội 25.5
4 52220213 Đông phương học 28.5
5 52220104 Hán Nôm 23.75
6 52340401 Khoa học quản lí 25
7 52320202 Khoa học thư viện 20.75
8 52220310 Lịch sử 23.75
9 52320303 Lưu trữ học 22.75
10 52220320 Ngôn ngữ học 24.5
11 52310302 Nhân học 20.75
12 52360708 Quan hệ công chúng 26.5
13 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.75
14 52340107 Quản trị khách sạn 27
15 52340406 Quản trị văn phòng 26.25
16 52220212 Quốc tế học 26
17 52310401 Tâm lí học 26.25
18 52320201 Thông tin học 23
19 52220309 Tôn giáo học (Thí điểm) 20.25
20 52220301 Triết học 21.25
21 52220330 Văn học 23.75
22 52220113 Việt Nam học 25.25
23 52310301 Xã hội học 24.25
39. Khoa Quốc tế – ĐH Quốc Gia Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 22.5
2 52140201 Giáo dục Mầm non M00 21.75
3 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; D01; D72 23.25
4 52140203 Giáo dục Đặc biệt D01; M00;C00; D08 22
5 52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 22.5
6 52140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.5 GDCD Nhân hệ số 2
7 52140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 18.75 Năng khiếu TDTT Nhân hệ số 2
8 52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00; A01; C00; D01 18
9 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.25 Toán nhân 2
10 52140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D90 19.25
11 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 25 Vật lý nhân 2
12 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26 Hoá nhan 2
13 52140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 24.25 Sinh nhân 2
14 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D01; D78 25.25 Văn nhân 2
15 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C03; D09 24 Sử nhân 2
16 52140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; D15 23.5 Địa nhân 2
17 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26 Anh nhân 2
18 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D02; D80 17.75 Tiếng Nga nhân 2
19 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D78 17.75 Tiếng Anh nhân 2
20 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 19.5 Tiếng Anh nhân 2
21 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 19.5 Tiếng Pháp nhân 2
22 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D03; D04; D06 21.25 Ngoại ngữ nhân 2
23 52220113 Việt Nam học ( Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch C00; D01; D14; D78 22.25
24 52220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo: Tiếng Anh Thương mại, Biên, phiên dịch) D01 24.5 Anh nhân 2
25 52220202 Ngôn ngữ Nga D02; D80 15.5 Nga nhân 2
26 52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D78 15.5 Anh nhân 2
27 52220203 Ngôn ngữ Pháp (Chương trình đào tạo: Du lịch, Biên, phiên dịch) D01; D03 16.5 Ngoại ngữ nhân 2
28 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.75 Ngoại ngữ nhân 2
29 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01; D06 23 Tiếng Anh, Tiếng Nhật nhân đôi
30 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D03; D04 23 Tiếng Pháp, Tiếng Trung nhân đôi
31 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01 23.25 Tiếng Anh nhân đôi
32 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D78; D96 23.25 Tiếng Anh nhân đôi
33 52220212 Quốc tế học D01; D14; D78 19.25
34 52220330 Văn học C00; D01 17 Văn học nhân đôi
35 52220330 Văn học C03; D78 17 Văn học nhân đôi
36 52310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D78 24.25
37 52310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01; D78 21.5
38 52310501 Địa lý học (Chương trình đào tạo: Địa lý du lịch) D10; D15 16 Địa lý nhân đôi
39 52440102 Vật lý học A00; A01 15.5 Vật lý nhân đôi
40 52440112 Hóa học A00; B00; D07 20 Hóa học nhân đôi
41 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D90 20.75
42 52760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D78 17
38. Đại học Sư phạm TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 22.5
2 52140201 Giáo dục Mầm non M00 21.75
3 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; D01; D72 23.25
4 52140203 Giáo dục Đặc biệt D01; M00;C00; D08 22
5 52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 22.5
6 52140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.5 GDCD Nhân hệ số 2
7 52140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 18.75 Năng khiếu TDTT Nhân hệ số 2
8 52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00; A01; C00; D01 18
9 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.25 Toán nhân 2
10 52140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D90 19.25
11 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 25 Vật lý nhân 2
12 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26 Hoá nhan 2
13 52140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 24.25 Sinh nhân 2
14 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D01; D78 25.25 Văn nhân 2
15 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C03; D09 24 Sử nhân 2
16 52140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; D15 23.5 Địa nhân 2
17 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26 Anh nhân 2
18 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D02; D80 17.75 Tiếng Nga nhân 2
19 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D78 17.75 Tiếng Anh nhân 2
20 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 19.5 Tiếng Anh nhân 2
21 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 19.5 Tiếng Pháp nhân 2
22 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D03; D04; D06 21.25 Ngoại ngữ nhân 2
23 52220113 Việt Nam học ( Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch C00; D01; D14; D78 22.25
24 52220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo: Tiếng Anh Thương mại, Biên, phiên dịch) D01 24.5 Anh nhân 2
25 52220202 Ngôn ngữ Nga D02; D80 15.5 Nga nhân 2
26 52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D78 15.5 Anh nhân 2
27 52220203 Ngôn ngữ Pháp (Chương trình đào tạo: Du lịch, Biên, phiên dịch) D01; D03 16.5 Ngoại ngữ nhân 2
28 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.75 Ngoại ngữ nhân 2
29 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01; D06 23 Tiếng Anh, Tiếng Nhật nhân đôi
30 52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D03; D04 23 Tiếng Pháp, Tiếng Trung nhân đôi
31 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01 23.25 Tiếng Anh nhân đôi
32 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D78; D96 23.25 Tiếng Anh nhân đôi
33 52220212 Quốc tế học D01; D14; D78 19.25
34 52220330 Văn học C00; D01 17 Văn học nhân đôi
35 52220330 Văn học C03; D78 17 Văn học nhân đôi
36 52310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D78 24.25
37 52310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01; D78 21.5
38 52310501 Địa lý học (Chương trình đào tạo: Địa lý du lịch) D10; D15 16 Địa lý nhân đôi
39 52440102 Vật lý học A00; A01 15.5 Vật lý nhân đôi
40 52440112 Hóa học A00; B00; D07 20 Hóa học nhân đôi
41 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D90 20.75
42 52760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D78 17
37. Đại học Tôn Đức Thắng

1.Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà (Tp.HCM)

TT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Dược học

52720401

A00 ; B00

25,25

2

Kinh doanh quốc tế

52340120

A00 ; A01; C01; D01

24,00

3

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

52340101

A00 ; A01; C01; D01

23,25

4

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

52340101D

A00 ; A01; C01; D01

23,50

5

Luật

52380101

A00 ; A01; C00 ; D01

24,25

6

Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành)

52220113

A01 ; C00 ; C01; D01

23,00

7

Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)

52220113D

A01 ; C00 ; C01; D01

23,00

8

Thiết kế công nghiệp

52210402

H00 ; H01; H02

19,00

 Điểm môn NK ≥ 5,0

9

Thiết kế đồ họa

52210403

H00 ; H01; H02

19,00

Điểm môn NK ≥ 5,0

10

Thiết kế thời trang

52210404

H00 ; H01; H02

19,00

Điểm môn NK ≥ 5,0

11

Thiết kế nội thất

52210405

H00 ; H01; H02

 19,00

Điểm môn NK ≥ 5,0

12

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01 ; D11

23,00

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

D01 ; D04 ; D11; D55

20,50

14

Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh)

52220204D

D01 ; D04 ; D11; D55

21,00

15

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

52220343

A01 ; D01 ; T00 ; T01

18,00

16

Kế toán

52340301

A00 ; A01; C01; D01

22,25

17

Tài chính – Ngân hàng

52340201

A00 ; A01; C01; D01

21,50

18

Quan hệ lao động

52340408

A00 ; A01; C01; D01

18,00

19

Xã hội học

52310301

A01 ; C00 ; C01; D01

20,00

20

Công tác xã hội

52760101

A01 ; C00 ; C01; D01

19,00

21

Bảo hộ lao động

52850201

A00 ; B00 ; C02

18,00

22

Khoa học môi trường

52440301

A00 ; B00 ; C02

18,00

23

Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

52510406

A00 ; B00 ; C02

18,00

24

Toán ứng dụng

52460112

A00 ; A01 ; C01

18,00

25

Thống kê

52460201

A00 ; A01 ; C01

18,00

26

Khoa học máy tính

52480101

A00 ; A01 ; C01

21,25

27

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

A00 ; A01 ; C01

19,75

28

Kỹ thuật phần mềm

52480103

A00 ; A01 ; C01

21,25

29

Kỹ thuật hóa học

52520301

A00 ; B00 ; C02

19,00

30

Công nghệ sinh học

52420201

A00 ; B00 ; D08

21,50

31

Kiến trúc

52580102

V00 ; V01

20,00

32

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

A00 ; A01 ; V00; V01

18,00

33

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

A00 ; A01 ; C01

19,00

34

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

A00 ; A01 ; C01

18,00

35

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

A00 ; A01 ; C01

20,00

36

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

A00 ; A01 ; C01

19,00

37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

A00 ; A01 ; C01

20,00

2.Chương trình đào tạo trình độ đại học Chất lượng cao (Tp.HCM)

TT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Ngôn ngữ Anh

F52220201

D01; D11

19,25

2

Kế toán

F52340301

A00 ; A01; C01 ; D01

19,00

3

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

F52340101

A00 ; A01; C01 ; D01

19,50

4

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

F52340101D

A00 ; A01; C01 ; D01

19,25

5

Kinh doanh quốc tế

F52340120

A00 ; A01; C01 ; D01

20,25

6

Tài chính – Ngân hàng

F52340201

A00 ; A01; C01 ; D01

18,50

7

Luật

F52380101

A00; A01; C00 ; D01

19,25

8

Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)

F52220113D

A01 ; C00 ; C01 ; D01

19,50

9

Khoa học môi trường

F52440301

A00 ; B00 ; C02

17,00

10

Công nghệ sinh học

F52420201

A00 ; B00; D08

17,25

11

Khoa học máy tính

F52480101

A00 ; A01 ; C01

18,00

12

Kỹ thuật phần mềm

F52480103

A00 ; A01 ; C01

18,00

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

F52580201

A00 ; A01 ; C01

17,00

14

Kỹ thuật điện, điện tử

F52520201

A00 ; A01 ; C01

17,00

15

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

F52520207

A00 ; A01 ; C01

17,00

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

F52520216

A00 ; A01 ; C01

17,00

3.Chương trình đào tạo trình độ đại học 02 năm đầu tại các Cơ sở

TT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC

1

Ngôn ngữ Anh

B52220201

D01 ; D11

18,25

2

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

B52340101D

A00 ; A01 ; C01; D01

18,25

3

Kế toán

B52340301

A00 ; A01 ; C01; D01

18,25

4

Luật

B52380101

A00 ; A01 ; C00; D01

18,25

5

Công nghệ sinh học

B52420201

A00 ; B00 ; D08

17,50

6

Kỹ thuật phần mềm

B52480103

A00 ; A01 ; C01

17,00

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG

1

Ngôn ngữ Anh

N52220201

D01 ; D11

17,00

2

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

N52340101

A00 ; A01 ; C01 ; D01

17,00

3

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

N52340101D

A00 ; A01 ; C01 ; D01

17,00

4

Kế toán

N52340301

A00 ; A01 ; C01 ; D01

17,00

5

Luật

N52380101

A00; A01; C00 ; D01

17,00

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ CÀ MAU

1

Kế toán

M52340301

A00 ; A01; C01; D01

17,00

2

Khoa học môi trường

M52440301

A00 ; B00 ; C02

18,00

3

Kỹ thuật phần mềm

M52480103

A00 ; A01; C01

17,00

4

Kỹ thuật điện, điện tử

M52520201

A00 ; A01; C01

17,00

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

M52520216

A00 ; A01; C01

17,00

36. Đại học Thủ Dầu Một
Ngành học Mã Ngành Điểm trúng tuyển xét tuyển đợt 1

(cho tất các tổ hợp môn xét tuyển)

1 Luật 52380101 20,25
2 Kế toán 52340301 18,5
3  Quản trị Kinh doanh 52340101 19,25
4 Tài chính – Ngân hàng 52340201 17
5 Kỹ thuật Xây dựng 52580208 15,5
6 Kiến trúc 52580102 15,5
7 Quy hoạch Vùng và Đô thị 52580105 15,5
8 Khoa học Môi trường 52440301 15,5
9 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 52850101 16
10 Kỹ thuật Điện – Điện tử 52520201 16
11 Quản lý Công nghiệp 52510601 15,5
12 Kỹ thuật Phần mềm 52480103 15,5
13 Hệ thống Thông tin 52480104 15,5
14 Hóa học 52440112 15,5
15 Ngôn ngữ Anh 52220201 19,5
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 16,75
17 Công tác Xã hội 52760101 18
18 Giáo dục học 52140101 19,5
19 Giáo dục Mầm non 52140201 19,75
20 Giáo dục Tiểu học 52140202 22,75
21 Sư phạm Ngữ văn 52140217 20,75
22 Sư phạm Lịch sử 52140218 19,75
23 Toán học 52460101 16
24 Vật lý học 52440102 15,5
25 Sinh học Ứng dụng 52420203 15,5
26 Quản lý Nhà nước 52310205 19
27 Quản lý Đất đai 52850103 15,5
28 Địa lý học 52310501 15,5
35. Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã ngành Ngành đào tạo Điểm chuẩn đợt 1 Điểm xét tuyển

NV bổ sung

52210205 Thanh nhạc 15.5 15.5
52210208 Piano 15.5 15.5
52210403 Thiết kế đồ họa 15.5 15.5
52210405 Thiết kế nội thất 15.5 15.5
52220113 Việt Nam học 17.5 17.5
52220201 Ngôn ngữ Anh 15.5 15.5
52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.5 15.5
52340101 Quản trị kinh doanh 17 17
52340107 Quản trị khách sạn 21 21
52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21 21
52340201 Tài chính ngân hàng 15.5 15.5
52340301 Kế toán 15.5 15.5
52340404 Quản trị nhân lực 15.5 15.5
52380107 Luật kinh tế 15.5 15.5
52420201 Công nghệ sinh học 15.5 15.5
52480201 Công nghệ thông tin 15.5 15.5
52510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.5 15.5
52510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.5 17.5
52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.5 15.5
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 15.5 15.5
52540101 Công nghệ thực phẩm 15.5 15.5
52580102 Kiến trúc 15.5 15.5
52580208 Kỹ thuật xây dựng 15.5 15.5
52720103 Y học Dự phòng 18 18
52720401 Dược 16 16
52720501 Điều dưỡng 15.5 15.5
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5 15.5
34. Đại Học Nông Lâm TPHCM
Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
NLS TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH  – Mã trường NLS
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 52140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

19.25
2 Ngôn ngữ Anh (*) 52220201 Tổ hợp 1: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

22.75
3 Kinh tế 52310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20.25
4 Bản đồ học 52310502 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

23.50
5 Quản trị kinh doanh 52340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

21.50
6 Kế toán 52340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

21.50
7 Công nghệ sinh học 52420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

23.75
8 Khoa học môi trường 52440301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.25
9 Công nghệ thông tin 52480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

21.00
10 Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

52510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

21.00
11 Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

52510203 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

21.25
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

22.25
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.50
14 Công nghệ kỹ thuật

hóa học

52510401 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

22.50
15 Kỹ thuật điều khiển và

tự động hóa

52520216 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

21.00
16 Kỹ thuật môi trường 52520320 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00
17 Công nghệ thực phẩm 52540102 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

23.00
18 Công nghệ chế biến

thủy sản

52540105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

21.00
19 Công nghệ chế biến

lâm sản

52540301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00
20 Chăn nuôi 52620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.25
21 Nông học 52620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

21.50
22 Bảo vệ thực vật 52620112 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

21.50
23 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 52620113 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.25
24 Kinh doanh nông nghiệp 52620114 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.00
25 Phát triển nông thôn 52620116 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18.00
26 Lâm nghiệp 52620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00
27 Quản lý tài nguyên rừng 52620211 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00
28 Nuôi trồng thủy sản 52620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.50
29 Thú y 52640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

23.75
30 Quản lý tài nguyên và

môi trường

52850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.75
31 Quản lý đất đai 52850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00
Chương trình tiên tiến
1 Công nghệ thực phẩm 52540102

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.00
2 Thú y 52640101

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

23.75
Chương trình đào tạo chất lượng cao
1 Quản trị kinh doanh 52340101

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18.00
2 Công nghệ sinh học 52420201

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

20.50
3 Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

52510201

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00
4 Kỹ thuật môi trường 52520320

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

23.50
5 Công nghệ thực phẩm 52540102

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.00
Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế (Chi tiết xem tại www.cie-nlu.hcmuaf.edu.vn)
1 Thương mại quốc tế 52310106

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20.75
2 Kinh doanh quốc tế 52340120

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20.75
3 Công nghệ sinh học 52420201

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

17.00
4 Quản lý và kinh doanh

nông nghiệp quốc tế

52620114

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM TẠI GIA LAI  (NLG)

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai  –  ĐT: 059.3877.665

Các ngành đào tạo đại học
1 Kế toán 52340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.50
2 Công nghệ thực phẩm 52540102 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50
3 Nông học 52620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

15.50
4 Lâm nghiệp 52620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00
5 Thú y 52640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50
6 Quản lý tài nguyên và

môi trường

52850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00
7 Quản lý đất đai 52850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM TẠI NINH THUẬN (NLN)

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, Ninh Thuận  –  ĐT: 068.3500.579

Các ngành đào tạo đại học
1 Quản trị kinh doanh 52340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.50
2 Công nghệ thực phẩm 52540102 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50
3 Nông học 52620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

21.50
4 Nuôi trồng thủy sản 52620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.50
5 Thú y 52640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50
6 Chăn nuôi 52620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.25
7 Ngôn ngữ Anh (*) 52220201 Tổ hợp 1: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

22.75
33. Khoa Y – Đại học Quốc gia TP.HCM

Y đa khoa 28,25 điểm; Y đa khoa chất lượng cao 26,5 điểm; Dược học 26,5 điểm. Danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức được công bố trước 17h ngày 1/8/2017 tại Pdt-medvnu.info.

32. Trường ĐH Kinh tế Luật – ĐHQG TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310101_401 Kinh tế học 25
2 52310101_403 Kinh tế và Quản lý công 23.75
3 52310101_403C Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao 22
4 52310106_402 Kinh tế đối ngoại 27.25
5 52310106_402C Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 26.75
6 52340101_407 Quản trị kinh doanh (407) 26.5
7 52340101_407C Quản trị kinh doanh chất lượng cao 25.5
8 52340115_410 Marketing (410) 26.25
9 52340115_410C Marketing chất lượng cao 24.5
10 52340120_408 Kinh doanh quốc tế (408) 27
11 52340120_408C Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 26.25
12 52340120_408CA Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh 25
13 52340201_404 Tài chính – Ngân hàng 24.75
14 52340201_404C Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao 24.25
15 52340201_404CA Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) 21.25
16 52340301_405 Kế toán (405) 25.75
17 52340301_405C Kế toán chất lượng cao 23.75
18 52340301_405CA Kế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) 20.5
19 52340302_409 Kiểm toán (409) 26.5
20 52340302_409C Kiểm toán chất lượng cao 25.5
21 52340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (406) 24
22 52340405_406C Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao 21.5
23 52340412_411 Thương mại điện tử 25.5
24 52340412_411C Thương mại điện tử chất lượng cao (dự kiến) 23
25 52380101_503 Luật dân sự 24.75
26 52380101_503C Luật dân sự chất lượng cao 22.75
27 52380101_504 Luật Tài chính – Ngân hàng 23.25
28 52380107_501 Luật kinh doanh 25.75
29 52380107_501C Luật kinh doanh chất lượng cao 24.25
30 52380107_502 Luật thương mại quốc tế 26
31 52380107_502C Luật thương mại quốc tế chất lượng cao 25.25
31. Đại học Thương Mại
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310101 Kinh tế 23.25 DS>=17.5
2 52340301 Kế toán 24 DS>=17.5
3 52340404 Quản trị nhân lực 22.5 DS>=17.5
4 52340199 Thương mại điện tử* 23.25 DS>=17.5
5 52340405 Hệ thống thông tin quản lý 22 DS>=17.5
6 52340101A Quản trị kinh doanh 23.5 DS>=17.5
7 52340101Q Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22 DS>=17.5
8 52340101QT Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 22.5 DS>=17.5
9 52340107 Quản trị khách sạn 23.25 DS>=17.5
10 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.25 DS>=17.5
11 52340115C Marketing (Marketing thương mại) 24.5 DS>=17.5
12 52340115T Marketing (Quản trị thương hiệu) 23.25 DS>=17.5
13 52380107 Luật kinh tế 22.75 DS>=17.5
14 52340201 Tài chính – Ngân hàng 22 DS>=17.5
15 52340120 Kinh doanh quốc tế 23.75 DS>=17.5
16 52310106 Kinh tế quốc tế 23.5 DS>=17.5
17 52220201 Ngôn ngữ Anh 33 DS>=17.5
30. Trường ĐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 25.75
2 52480101_CLC Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 22
3 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01 24.5
4 52480102_CLC Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 18
5 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 27
6 52480103_CLC Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 23.25
7 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01 24.5
8 52480104_TMDT Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) A00; A01; D01 24
9 52480104_TT Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến A00; A01; D01 18
10 52480104_CLC Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 20
11 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 25.75
12 52480299 An toàn thông tin* A00; A01; D01 25.5
13 52480299_CLC An toàn thông tin chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 21
14 52520214 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01 24.75
15 52520214_CLC Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 20.75
29. Đại học Bách Khoa Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KT11 Cơ điện tử 27 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
2 TT11 Cơ điện tử 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
3 KT12 Cơ khí – Động lực 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
4 KT13 Nhiệt – Lạnh 24.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
5 KT14 Vật liệu 23.75 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
6 TT14 Vật liệu 22.75 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
7 KT21 Điện tử – Viễn thông 26.25 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
8 TT21 Điện tử – Viễn thông 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
9 KT22 Công nghệ thông tin 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
10 TT22 Công nghệ thông tin 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
11 KT23 Toán – Tin 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
12 KT24 Điện – Điều khiển và Tự động hóa 27.25 Tiêu chí phụ 1: 26.85; Tiêu chí phụ 2: NV1
13 TT24 Điện – Điều khiển và Tự động hóa 26.25 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
14 TT25 Kỹ thuật y sinh 25.25 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
15 KT31 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
16 KT32 Kỹ thuật in 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
17 KT41 Dệt-May 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật 22.5 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
19 KT5 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
20 KQ1 Kinh tế – Quản lý 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
21 KQ2 Kinh tế – Quản lý 24.25 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
22 KQ3 Kinh tế – Quản lý 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
23 TA1 Ngôn ngữ Anh 24.5 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
24 TA2 Ngôn ngữ Anh 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
25 QT11 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 23.25 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
26 QT12 Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 22 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
27 QT13 Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) 20 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
28 QT14 Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) 23.5 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
29 QT15 Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) 22 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
30 QT21 Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
31 QT31 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21
32 QT32 Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21.25
33 QT33 Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France (Pháp) 20.75
34 QT41 Quản lý hệ thống công nghiệp 20
28. Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Bắc)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A00 28.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 28.2. Điểm môn Toán 9.2.
2 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
3 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
4 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D02 26.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.2. Điểm môn Toán 8.2.
5 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D03 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.25. Điểm môn Toán 9.0.
6 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D04 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.25. Điểm môn Toán 8.0.
7 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D06 27.25
8 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D07 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.2.
9 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00 28 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.95. Điểm môn Toán 9.2.
10 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
11 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
12 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D06 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27. Điểm môn Toán 8.2.
13 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D07 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 9.0.
14 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A00 27.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.65. Điểm môn Toán 8.4.
15 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
16 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
17 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D07 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.8.
18 NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.75. Điểm môn Toán 8.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
19 NTH05 Ngôn ngữ Pháp D03 24.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 24.5. Điểm môn Toán 7.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
20 NTH06 Ngôn ngữ Trung D01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.1. Điểm môn Toán 8.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
21 NTH06 Ngôn ngữ Trung D04 25.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.7. Điểm môn Toán 7.4. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
22 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.05. Điểm môn Toán 9.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
23 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D06 25.5 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 25. Điểm môn Toán 7.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
24 NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07 18.75
27. Khoa Công nghệ – ĐH Đà Nẵng
MÃ TRƯỜNG
Ngành
Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ
DDV VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH
DBMS Khoa học Y sinh 16.00 TO >= 4.6;TTNV <= 4
DCSE Khoa học và Kỹ thuật máy tính 16.00 TO >= 6.6;TTNV <= 3
DIBM Quản trị và kinh doanh quốc tế 16.25 TTNV <= 1
26. Viện nghiên cứu và Đào Việt Anh – ĐH Đà Nẵng
MÃ TRƯỜNG
Ngành
Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ
DDV VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH
DBMS Khoa học Y sinh 16.00 TO >= 4.6;TTNV <= 4
DCSE Khoa học và Kỹ thuật máy tính 16.00 TO >= 6.6;TTNV <= 3
DIBM Quản trị và kinh doanh quốc tế 16.25 TTNV <= 1
25. Trường Phân Hiệu DHDN tại Kom Tum năm 2017
DDP PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM
52140202 Giáo dục Tiểu học 20.00 TTNV <= 3
52140209 Sư phạm Toán học 15.50 TTNV <= 1
52310101 Kinh tế 15.50 TTNV <= 2
52340101 Quản trị kinh doanh 15.50 TTNV <= 3
52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.50 TTNV <= 1
52340121 Kinh doanh thương mại 15.50 TTNV <= 2
52340201 Tài chính – ngân hàng 15.50 TTNV <= 3
52340301 Kế toán 15.50 TTNV <= 1
52340302 Kiểm toán 15.50 TTNV <= 2
52380107 Luật kinh tế 15.50 TTNV <= 5
52420201 Công nghệ Sinh học 15.50 TTNV <= 5
52480201 Công nghệ thông tin 15.50 TTNV <= 2
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 15.50 TTNV <= 1
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.50 TTNV <= 1
52580301 Kinh tế xây dựng 15.50 TTNV <= 1
52620114 Kinh doanh nông nghiệp 15.50 TTNV <= 2
24. Đại học Kỹ Thuật Y Dược – Đại học Đà Nẵng
STT MÃ TRƯỜNG
Ngành
Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ
3 52510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.50 TO >= 2.8;TTNV <= 1
4 52510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 15.50 TO >= 4.6;TTNV <= 1
5 52510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 15.50 TO >= 4.8;TTNV <= 1
6 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15.50 TO >= 5.6;TTNV <= 7
23. Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng
STT MÃ TRƯỜNG
Ngành
Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ
3 52510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.50 TO >= 2.8;TTNV <= 1
4 52510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 15.50 TO >= 4.6;TTNV <= 1
5 52510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 15.50 TO >= 4.8;TTNV <= 1
6 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15.50 TO >= 5.6;TTNV <= 7
22. Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng
MÃ TRƯỜNG
Ngành
Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ
DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
52140201 Giáo dục Mầm non 21.50 Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 1
52140202 Giáo dục Tiểu học 22.00 TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV <= 3
52140205 Giáo dục Chính trị 24.00 VA >= 5.5;TTNV <= 2
52140209 Sư phạm Toán học 24.25 TO >= 7;LI >= 8;TTNV <= 6
52140210 Sư phạm Tin học 15.75 TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
52140211 Sư phạm Vật lý 21.50 LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV <= 6
52140212 Sư phạm Hoá học 22.00 HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV <= 4
52140213 Sư phạm Sinh học 17.50 SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV <= 2
52140217 Sư phạm Ngữ văn 23.50 VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV <= 2
52140218 Sư phạm Lịch sử 22.25 SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV <= 2
52140219 Sư phạm Địa lý 21.50 DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV <= 1
52140221 Sư phạm Âm nhạc 21.75 Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7;
VA >= 7.75;TTNV <= 1
52220113 Việt Nam học 16.75 VA >= 3;TTNV <= 3
52220310 Lịch sử 16.25 SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV <= 3
52220330 Văn học 15.50 VA >= 4.5;TTNV <= 5
52220340 Văn hoá học 15.50 VA >= 5;TTNV <= 4
52310401 Tâm lý học 16.75 TTNV <= 5
52310501 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 16.75 DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV <= 3
52320101 Báo chí 18.25 VA >= 4;TTNV <= 3
52420201 Công nghệ sinh học 16.00 SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV <= 1
52440102 Vật lý học 15.75 LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 3
52440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);3. Hóa phân tích môi trường 15.50 HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV <= 2
52440217 Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường) 24.00 TO >= 6;TTNV <= 2
52440301 Khoa học môi trường 15.75 HO >= 4;TO >= 5;TTNV <= 3
52460112 Toán ứng dụng, gồm:1. Toán ứng dụng;2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh) 15.50 TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV <= 3
52480201 Công nghệ thông tin 17.75 TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
52480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 16.50 TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 4
52760101 Công tác xã hội 16.75 VA >= 4;TTNV <= 2
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.50 SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV <= 4
21. Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng
DDK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện – điện tử) 19.00 TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3
52420201 Công nghệ sinh học 23.75 TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3
52480201 Công nghệ thông tin 26.00 TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3
52480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 24.50 TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1
52480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 23.00 TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2
52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.00 TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2
52510202 Công nghệ chế tạo máy 21.75 TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1
52510601 Quản lý công nghiệp 19.25 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2
52520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 23.00 TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1
52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 24.25 TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2
52520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 19.50 TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3
52520122 Kỹ thuật tàu thủy 17.00 TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 1
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 23.50 TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1
52520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) 16.00 TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2
52520209 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 21.50 TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3
52520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 20.00 TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1
52520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 25.00 TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2
52520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 17.75 TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1
52520301 Kỹ thuật hóa học 21.25 TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3
52520320 Kỹ thuật môi trường 17.50 TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3
52520604CLC Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 20.50 TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5
52540102 Công nghệ thực phẩm 25.00 TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
52540102CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 20.00 TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
52580102CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 19.50 Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 21.00 TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2
52580202 Kỹ thuật công trình thủy 16.25 TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3
52580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 18.00 TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
52580208 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 19.75 TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2
52580301 Kinh tế xây dựng 20.25 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1
52850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 19.50 TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3
52905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 16.50 N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6
52905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 16.25 N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) 19.25 TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1
20. Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 25
Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30) V01, V02 20
Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 24.75
Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.75
Kế toán (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.25
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.75
Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21.5
Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20.25
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D07, D90 21.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 21.5
Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.25
Công nghệ in (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.5
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, B00, D07, D90 20.5
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 21.75
Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
Công nghệ may (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 18.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21.5
Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) A00, B00, D01, D07 19.75
19. Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Tên ngành

 

 

Tổ hợp

 

 

Điểm chuẩn

 

 

Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 25
Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30) V01, V02 20
Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30) D01, D96 24.75
Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.75
Kế toán (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.25
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.75
Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21.5
Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.5
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 20.25
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.25
Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 20
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, A01, D01, D90 21.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 22.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 21
Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.75
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00, A01, D07, D90 21.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 21.5
Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 18.25
Công nghệ in (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 22.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24.5
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 23.25
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00, B00, D07, D90 20.5
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, B00, D07, D90 21.75
Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) A00, B00, D07, D90 25
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00, A01, D01, D90 19.75
Công nghệ may (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 24
Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 18.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) A00, A01, D01, D90 21.5
Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) A00, B00, D01, D07 19.75
18. Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM

STT

Ngành / Nhóm ngành

Điểm trúng tuyển 2017

Điểm trúng tuyển 2016

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1

106

Khoa học Máy tính;Kỹ thuật Máy tính

28.00

25.50

2

108

Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

26.25

24.25

3

109

Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt

25.75

23.75

4

112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may

24.00

22.50

5

114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

26.50

24.00

6

115

Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

24.00

22.75

7

117

Kiến trúc

21.25

28.75

8

120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

23.50

20.00

9

123

Quản lý Công nghiệp

25.25

23.50

10

125

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường

24.25

23.25

11

126

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không

26.25

24.00

12

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

25.75

23.00

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

22.75

22.00

14

130

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

20.00

20.50

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

23.00

22.00

16

137

Vật lý Kỹ thuật

24.00

23.00

17

138

Cơ Kỹ thuật

23.50

23.00

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

18

206

Khoa học Máy tính
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

26.00

23.25

19

207

Kỹ thuật Máy tính
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

24.50

21.50

20

208

Kỹ thuật Điện – Điện tử
(Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

23.25

21.50

21

209

Kỹ thuật Cơ khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

22.75

20.25

22

210

Kỹ thuật Cơ điện tử
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

24.50

22.25

23

214

Kỹ thuật Hoá học
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

25.50

22.75

24

215

Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

21.75

20.50

25

216

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

20.25

19.00

26

219

Công nghệ Thực phẩm
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

25.25

21.00

27

220

Kỹ thuật Dầu khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

20.00

19.00

28

223

Quản lý công nghiệp
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

22.50

19.75

29

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

20.50

19.75

30

241

Kỹ thuật Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

21.25

19.50

31

242

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

23.50

20.50

32

245

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

20.00

19.00

CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

33

C65

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng) – Đợt 1

14.00

14.25

17. Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
Mã ngành Tên ngành Mức điểm
52220201 Ngôn ngữ Anh 25
52340101 Quản trị kinh doanh 26
52340201 Tài chính – Ngân hàng 24.5
52420201 Công nghệ sinh học 22.5
52440112 Hóa sinh 23
52460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 18
52480201 Công nghệ thông tin 23.5
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22
52510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26
52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18.5
52520212 Kỹ thuật Y Sinh 24.5
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.5
52520320 Kỹ thuật Môi trường 18
52540101 Công nghệ thực phẩm 22
52580208 Kỹ thuật xây dựng 17.5
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 17.5
52900109 Kỹ thuật Không gian 18.5
Chương trình liên kết: 16.5
16. Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Xét điểm thi

THPTQG năm 2017

Xét điểm

học bạ THPT

1 52510202 Công nghệ chế tạo máy 17.50 20.00
2 52540102 Công nghệ Thực phẩm 23.00 24.00
Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
3 52420201 Công nghệ Sinh học 20.50 21.50
Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
4 52480201 Công nghệ Thông tin 19.50 21.50
5 52510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 17.50 21.00
6 52540105 Công nghệ Chế biến thủy sản 18.25 20.00
7 52540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 20.75 21.50
8 52510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 18.50 20.00
9 52510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 17.00 20.00
10 52340101 Quản trị Kinh doanh 20.00 22.00
Quản trị Kinh doanh (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
11 52340201 Tài chính – Ngân hàng 18.75 21.50
12 52340301 Kế toán 19.25 22.00
Kế toán(Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
13 52510203 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử 18.50 21.00
14 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
15 52720398 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19.00 21.00
16 52540204 Công nghệ May 20.00 21.00
17 52510402 Công nghệ vật liệu 16.25 18.00
18 52220201 Ngôn ngữ Anh 18.50 20.00
19 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.25 21.00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18.00 20.00
20 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 18.00
21 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 18.00
22 52480299 An toàn thông tin 16.00 18.00
15. Trường Đại học Giao Thông Vận Tải
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 19.5
2 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01 22
3 52520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) A00; A01 21.75
4 52520103H Kỹ thuật cơ khí: Cơ khí ô tô (Hệ Đại học CLC) A00; A01 21.5
5 52520122 Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Thiết bị năng lượng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) A00; A01 16.5
6 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) A00; A01 21
7 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00; A01 20
8 52520207H Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông: Chuyên ngành Điện tử viễn thông (Hệ Đại học chất lượng cao A00; A01 18.75
9 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) A00; A01 22.25
10 52520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 18.25
11 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) A00; A01 20.75
12 52580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 18.75
13 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro) A00; A01 19
14 52580205H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 18.5
15 52580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; D01 20.5
16 52580301H Kinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 18.5
17 52840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức) A00; A01; D01 24.25
18 52840101H Khai thác vận tải: Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 22.25
19 52840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) A00; A01; D01 21.75
20 52840104H Kinh tế vận tải (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 19.5
21 52840106101 Khoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển) A00; A01 17.75
22 52840106101H Khoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 16
23 52840106102 Khoa học Hàng hải:Vận hành khai thác máy tàu biển (Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển) A00; A01 15.5
24 52840106103 Khoa học Hàng hải:Thiết bị năng lượng tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy) A00; A01 15.5
25 52840106104 Khoa học Hàng hải: Quản lý Hàng hải A00; A01 19.75
14. Trường Đại học Tân Trào

Trường Đại học Tân Trào xét tuyển Cao đẳng, Đại học năm 2017 theo hình thức xét học bạ. Bạn xem danh sách trúng tuyển tại địa chỉ: Daihoctantrao.edu.vn

13. Đại học Thái Bình Dương

Đại học Thái Bình Dương thông báo Điểm chuẩn và Thời hạn nhận hồ sơ bổ sung dành cho thí sinh chưa đăng ký xét tuyển: đến hết 28/7/2017. Thời gian nhập học: từ ngày 02/08 đến 04/08/2017.

# Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển theo tổ hợp 3 môn điều kiện dựa vào học bạ THPT
1 KẾ TOÁN:

  • Kế toán – Kiểm toán
  • Kế toán Thuế
  • Kế toán Nhà hàng – Khánh sạn
52340301 Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa;

Tổ hợp A04: Toán, Lý, Địa lý;

Tổ hợp A08: Toán, Sử, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C19: Văn, Sử, Giáo dục công dân;

 18,0

2 TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG:

  • Ngân hàng thương mại
  • Tài chính nhà nước
  • Tài chính doanh nghiệp
52340201 Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa;

Tổ hợp A09: Toán, Địa, Giáo dục công dân;

Tổ hợp A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C20: Văn, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

3 QUẢN TRỊ KINH DOANH:

  • Quản trị kinh doanh tổng hợp
  • Quản trị Khách sạn
  • Quản trị Văn phòng
  • Marketing và truyền thông trực tuyến
52340101 Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa;

Tổ hợp A07: Toán, Sử, Địa lý;

Tổ hợp A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C20: Văn, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

4 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN:

  • Truyền thông Mạng máy tính
  • Công nghệ phần mềm
  • Hệ thống thông tin quản lý
54480201 Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa;

Tổ hợp A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân;

Tổ hợp A08: Toán, Sử, Giáo dục công dân;

Tổ hợp A09: Toán, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

5 NGÔN NGỮ ANH:

  • Tiếng Anh thương mại và du lịch
  • Tiếng Anh Biên – Phiên dịch
  • Tiếng Anh giảng dạy
52220201 Tổ hợp D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;

Tổ hợp D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;

Tổ hợp D66: Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh;

Tổ hợp D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh;

18,0

6 VIỆT NAM HỌC:

  • Hướng dẫn du lịch và sự kiện
  • Văn hóa và ngôn ngữ báo chí
  • Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
52220113 Tổ hợp C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

Tổ hợp A09: Toán, Địa, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C19: Văn, Sử, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C20: Văn, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

7 LUẬT KINH TẾ:

  • Luật thương mại quốc tế
  • Luật kinh doanh
  • Luật kinh tế dân sự
52380107 Tổ hợp C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

Tổ hợp A07: Toán, Sử, Địa lý;

Tổ hợp A08: Toán, Sử, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C20: Văn, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

 8 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC:

  • Nhật Bản học
  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
 52220213  Tổ hợp C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

Tổ hợp A03: Toán, Lý, Lịch sử;

Tổ hợp A09: Toán, Địa, Giáo dục công dân;

Tổ hợp C20: Văn, Địa, Giáo dục công dân;

18,0

12. Đại học Văn Lang

Đại học Văn Lang năm 2017 xét tuyển theo Học bạ:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52210402 Thiết kế công nghiệp H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
2 52210403 Thiết kế đồ họa H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
3 52210404 Thiết kế thời trang H03; H04; H05; H06 16.5 Xét theo học bạ 21
4 52210405 Thiết kế nội thất H03; H04; H05; H06 15.5 Xét theo học bạ 21
5 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 19 Xét theo học bạ 21
6 52220330 Văn học C00; D01; D14; D66 15.5 Xét theo học bạ 18
7 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 19 Xét theo học bạ 20
8 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03 18 Xét theo học bạ 18
9 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03 18.5 Xét theo học bạ 18
10 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
11 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 17 Xét theo học bạ 18
12 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 17 Xét theo học bạ 18
13 52360708 Quan hệ công chúng. A00; A01; C00; D01 19 Xét theo học bạ 20.5
14 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Xét theo học bạ 18
15 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
16 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D10 16.5 Xét theo học bạ 18
17 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08 15.5 Xét theo học bạ 18
18 52520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 15.5 Xét theo học bạ 18
19 52580102 Kiến trúc H02; V00; V01 15.5 Xét theo học bạ 21
20 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 15.5 Xét theo học bạ 18
11. Đại học Văn Hiến

Đại học Văn Hiến năm 2017 xét tuyển theo Học bạ, với điểm trung bình 3 môn từ 18 điểm trở lên. Bạn tham khảo thông tin tuyển sinh của Đại học Văn Hiến theo địa chỉ tại đây: Tuyensinh.vhu.edu.vn

10. Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
STT Tên ngành Điểm chuẩn Tra cứu kết quả
1 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 18,75 Tại đây
2 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 17,50 Tại đây
3 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 17,00 Tại đây
4 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 16,75 Tại đây
5 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 16,00 Tại đây
6 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 16,00 Tại đây
7 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông 15,50 Tại đây
8 Công nghệ Thông tin 15,25 Tại đây
9 Kế toán 14,00 Tại đây
9. Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định

Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2017 xét học bạ cụ thể: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn tổ hợp đạt từ 18 điểm trở lên. Bạn kiểm tra danh sách trúng tuyển Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định Tại đây:
Nute.edu.vn/tt2017

8. Đại học Trà Vinh

Đại học Trà Vinh xét tuyển theo hình thức học bạ. Điểm trúng tuyển cao nhất là 25.50 điểm đối với ngành ĐH Xét nghiệm Y học và điểm trúng tuyển thấp nhất là 18 điểm đối với ngành ĐH Văn hóa học. Bạn xem kết quả trúng tuyển của Đại học Trà Vinh tại địa chỉ dưới đây:
Tuyensinh.tvu.edu.vn/tracuuketqua

7. Đại học Xây dựng miền Trung
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung chỉ thông báo danh sách trúng tuyển. Bạn vào địa chỉ dưới đây để tham khảo:
Tin.tuyensinh247.com/danh-sach-trung-tuyen-hoc-ba-dh-xay-dung-mien-trung-2017-c24a34467
6. Đại học Sân khấu điện ảnh Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình S00 15 Chuyên môn 11
2 52210235 Đạo diễn điện ảnh S00 16.5 Chuyên môn 12.5
3 52210235 Đạo diễn truyền hình S00 16 Đạo diễn truyền hình: Chuyên môn 12
4 52210236 Quay phim điện ảnh S00 17.5 Chuyên môn 13
5 52210236 Quay phim truyền hình S00 15 Chuyên môn 12
6 52210231 Lý luận phê bình điện ảnh, truyền hình S00 16.5 Chuyên môn 11
7 52210301 Nhiếp ảnh S00 15.5 Nhiếp ảnh nghệ thuật 15.5, Chuyên môn 12; nhiếp ảnh báo chí 15, chuyên môn 10
8 52210227 Đạo diễn sân khấu S00 15.5 Chuyên môn 12.5
9 52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát S00 15 Chuyên môn 12
10 52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh S00 16 Chuyên môn 12
11 52210243 Biên đạo múa S00 18.5 Chuyên môn 14
12 52210244 Huấn luyện múa S00 19.5 Chuyên môn 15
13 52210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình S00 15 Chuyên môn 12
14 52210221 Lý luận phê bình sân khấu S00 Chuyên môn
15 52210225 Biên kịch sân khấu S00 Chuyên môn
16 52210302 Công nghệ dựng phim S01 13.5 Chuyên môn 10
17 52210302 Âm thanh điện ảnh truyền hình S01 15.5 Chuyên môn 12
18 52210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình (liên thông đủ 36 tháng) S00 14.5 Chuyên môn 11
19 52210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình (liên thông chưa đủ 36 tháng S00 19 Chuyên môn 12
5. Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (Dự kiến)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn (Dự kiến) Ghi chú
1 52210103 Hội họa H00; H07 17.75 Xét học bạ 17.75 điểm
2 52210105 Điêu khắc H00; H07 18 Xét học bạ 18 điểm
3 52210107 Gốm H00; H07 18 Xét học bạ 18 điểm
4 52210402 Thiết kế công nghiệp H00; H07 15.5 Xét học bạ 15.5 điểm
5 52210403 Thiết kế đồ họa H00; H07 20 Xét học bạ 19.5 điểm
6 52210404 Thiết kế thời trang H00; H07 17 Xét học bạ 18 điểm
7 52210405 Thiết kế nội thất H00; H07 18 Xét học bạ 18.5 điểm
4. Đại học Phú Yên

1. Trình độ đại học hệ chính quy

STT Các ngành trình độ đại học Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Công nghệ thông tin 52480201 6,67
2 Văn học 52220330 6,60
3 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên – Phiên dịch) 52220201 6,43
4 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) 52220113 6,80
5 Hóa học (Chuyên ngành Hóa thực phẩm) 52440112 6,43

2. Trình độ cao đẳng hệ chính quy

STT Các ngành trình độ cao đẳng Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Chăn nuôi 51620105 6,43
2 Lâm nghiệp 51620201 6,43
3 Kế toán 51340301 6,53
4 Quản trị kinh doanh 51340101 6,17
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 51510301 6,87
3. Đại học Tài chính – Ngân hàng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
2 52340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
3 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
4 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
5 52340302 Kiểm toán A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
6 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên)
2. Đại học Kinh Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 52580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C04; D01 15.5
2 52580102 Kiến trúc H00; H01; V00; V01 15.5
3 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C04; D01 15.5
4 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15.5
5 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
6 52340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5
7 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5
8 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5
9 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A04; D01 15.5
10 52310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C04; D01 15.5
11 52210405 Thiết kế nội thất H00 15.5
12 52210404 Thiết kế thời trang H00 15.5
13 52210403 Thiết kế đồ họa H00 15.5
1. Đại học Luật TPHCM

Yêu Tri Thức sẽ cập nhật liên tục Danh sách các trường Đại học, Cao đẳng, Học viện công bố điểm chuẩn năm 2017. Riêng khối Quân sự và Công an, bạn có thể xem thêm Bảng điểm chuẩn Khối Quân đội, Công an.